Giá cước dịch vụ Internet ADSL

Ghi chú: Các mức giá chưa bao gồm VAT 10% (kể cả giá cước trọn gói, vd : cước trọn gói là 250.000 VND/1tháng thì khi đóng tiền là 275.000 VND/1tháng)

FPT

Mô tả

MegaStyle

MegaHome

MegaPlay

I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG

Phí khởi tạo dịch vụ

1. Đối với khách hàng mới

500,000 VND

1,200,000 VND

600,000 VND

Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức)

1. Trả theo lưu lượng sử dụng

Phí thuê bao (VNĐ/tháng)

20,000

150,000

50,000

Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload (VNĐ/MB)

50

Theo mốc thời gian:

03 GB đầu tiên: 200

8h – 17h : 80

từ 03 GB trở lên: Miễn phí

17h – 8h : 40

Mức cước sử dụng tối đa

300,000

750,000

Không áp dụng

2. Thuê dịch vụ trọn gói (VND/tháng)

250,000

500,000

Không áp dụng

III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI

Tốc độ truy nhập Internet tối đa

Download

1,536 Kbps

2,048 Kbps

2,048 Kbps

Upload

512 Kbps

256 Kbps

256 Kbps

VNPT

Loại cước

Mega VNN – Easy

Tốc độ tối đa
512Kbps/256Kbps

Mega VNN – Family
Tốc độ tối đa 768Kbps/384Kbps

Cước thuê bao tháng

28.000đ/tháng

45.000đ/tháng

Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận, giờ cao điểm:

– 3.000 Mbyte đầu tiên: 45đ

– Các Mbyte tiếp theo: 41đ

– 3.000 Mbyte đầu tiên: 45đ

– Các Mbyte tiếp theo: 41đ

Cước 1 Mbyte theo lưu lượng sử dụng gửi và nhận, giờ thấp điểm:

– 3.000 Mbyte đầu tiên: 27đ

– Các Mbyte tiếp theo: 25đ

– 3.000 Mbyte đầu tiên: 27đ

– Các Mbyte tiếp theo: 25đ

Cước trần: tổng cước thu bao gồm cước thuê bao tháng và cước sử dụng không vượt quá:

350.000đ/tháng

550.000đ/tháng

Cước trọn gói (trả luôn một lần hàng tháng để sử dụng dịch vụ không hạn chế, không phụ thuộc lưu lượng)

250.000đ/tháng

450.000đ/tháng

VIETTEL

Khoản mục phí

Các gói dịch vụ

Home N

Home E

Home C

Phí cài đặt ban đầu (VNĐ)

Theo tỉnh

Theo tỉnh

Theo tỉnh

Lắp dây mới

Tại Hà nội

350

350

350

Tại Hồ Chí Minh

500

500

500

Sử dụng dây điện thoại Viettel

Miễn phí

Miễn phí

Miễn phí

Phí thuê bao tháng (VNĐ)

18

30

40

Phí lưu lượng tính trên 1MB gửi và nhận

08h-17h: 95đ

6GB đầu: 42đ

6GB đầu: 100đ

17h-23h: 38đ

8GB tiếp theo: 40đ

8GB tiếp theo: 70đ

23h-08h: 10đ

> 14GB: 20đ

> 14GB: 20đ

Tối đa

300

450

550

Trọn gói

230

300

400

Tốc độ tối đa (download/upload) (đơn vị Kbps)

1024/512

1536/512

1664/512

SPT

Mô tả

SPEED 400

SPEED 500

SPEED 1000

I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG

A. Phí khởi tạo dịch vụ

1. Thuê bao hòa mạng mới: (đồng/lần)

250.000 VND

2. Sử dụng trên đường dây điện thoại SPT (4xxxxxx)

Miễn phí

3. Cước phí cài đặt Modem/Router ADSL (*)

Miễn phí

4. Phí chuyển đổi hình thức thuê dịch vụ (**)

150.000 VND

B. Phí dịch vụ hàng tháng (chọn 1 trong 2 hình thức)

1. Trả theo lưu lượng sử dụng

Phí thuê bao (VND/tháng )

17.000

24.000

44.000

Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload

44đ

– 03 Gbytes
đầu tiên:44đ

– 03 Gbytes
đầu tiên: 54đ

– 09 Gbytes
tiếp theo:40đ

– 09 Gbytes
tiếp theo:40đ

– Từ 12Gbytes
trở đi:20đ

– Từ 12Gbytes
trở đi:20đ

Cước lưu lượng sử dụng tối đa (không gồm phí thuê bao hàng tháng)

230.000

280.000

400.000

2. Thuê dịch vụ trọn gói (VND/tháng)

170.000

230.000

280.000

III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI

1. Tốc độ truy nhập Internet tối đa

Tải xuống (Download)

384 Kbps

512 Kbps

1024 Kbps

Tải lên (Upload)

128 Kbps

256 Kbps

256 Kbps

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s